A: 王经理,这批火龙果是发到深圳口岸的,您那边对安全指标有什么特别要求吗?
Anh Vương, lô thanh long này sẽ giao ở cảng Thẩm Quyền, bên anh có yêu cầu đặc biệt nào về chỉ tiêu an toàn không?
B: 主要是农残标准必须符合中国海关的检测限值,比如多菌灵不能超过 0.02 毫克 / 千克。
Chủ yếu là dự lượng thuốc BVTN phải đạt được yêu cầu kiểm tra của Hải quan Trung Quốc, ví dụ carbendazim không vượt quá 0,02 mg/kg.
A: 我们已经按照要求在产地采样检测,检测报告会随货一起提供。
Chúng tôi đã lấy mẫu kiểm tra tại vùng trồng theo yêu cầu, báo cáo kiểm nghiệm sẽ gửi kèm theo lô hàng.
B: 除了农残,还要注意病虫害检疫,必须有中国海关认可的植物检疫证书。
Ngoài dự lượng thuốc, cần chú ý kiểm dịch sâu bệnh và phải có giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật do Hải quan Trung Quốc công nhận.
A: 明白,我们会联系越南的动植物检疫局出具证书。
Rõ ròi, chúng tôi sẽ liên hệ Cục Kiểm dịch Động thực vật Việt Nam để cấp giấy.
B: 包装箱上也要印有中文标签,标明产地、规格、出口商信息。
Trên thùng đóng gói cũng phải in nhãn tiếng Trung đóng gói xuất xứ, quy cách và thông tin nhà xuất khẩu.
A: 好的,我们会按您给的样板去做。
Ok, chúng tôi sẽ làm đúng theo mẫu anh gửi.
dư lượng 残留、残余
thuốc BVTN 植物保护药剂(农药)
carbendazim 多菌灵(一种农药)
Leave a Reply