保险赔偿问题

BẢO HIỂM ĐỀN BÙ THIỆT HẠI

A(客户):上次那批货,在运输过程中有部分损坏了。
(Khách hàng): Lô hàng lần trước có một phần bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển.


B(供应商):非常抱歉,我们已经联系了保险公司处理赔偿事宜。

(Nhà cung cấp): Rất xin lỗi, chúng tôi đã liên hệ công ty bảo hiểm để xử lý việc bồi thường.


A:损坏的数量和照片,我们这边已经提交了。

Số lượng và hình ảnh hàng hỏng bên tôi đã gửi đầy đủ rồi.


B:好的,我们也收到理赔申请回执了,保险公司在审核

Được rồi, bên tôi cũng đã nhận được biên nhận yêu cầu bồi thường, phía bảo hiểm đang thẩm định.


A:那赔偿金额预计是多少?什么时候可以到账?

Vậy khoản bồi thường dự kiến là bao nhiêu? Khi nào thì có thể nhận được?


B:根据保单,赔偿金额是总货值的 80%。正常流程需要 7-10 个工作日到账。

Theo hợp đồng bảo hiểm, mức bồi thường dự kiến là 80% giá trị hàng hóa. Quá trình xử lý bình thường mất khoảng 7-10 ngày làm việc.


A:如果超过 10 天,我们能否有书面说明或加急处理?

Nếu quá 10 ngày, bên tôi có thể nhận được văn bản giải thích hoặc yêu cầu xử lý nhanh không?


B:可以,我们会跟进督促保险公司尽快完成流程。

Có thể ạ, chúng tôi sẽ theo sáthối thúc bên bảo hiểm xử lý sớm nhất có thể.


A:感谢配合,希望后续运输能加强包装,避免再次出现问题。

Cảm ơn sự phối hợp, hy vọng lần sau bên vận chuyển sẽ đóng gói kỹ hơn để tránh sự cố tương tự.


B:一定会的,感谢理解。

Nhất định rồi ạ, cảm ơn anh/chị đã thông cảm.

đền bù 赔偿
thiệt hại 损失、损害
hối thúc 催促
bên vận chuyển 运输方、物流公司

tương tự 相似, 类似
sự cố 事故

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *