整理房间

有没有发现,你房间的样子就如同你生活的样子。整理家居的过程,既是一个去繁留简的过程,更是一个为内心减负的过程。从现在起,别再以忙碌为由将就敷衍生活。养成定期清扫房间的习惯,用整洁舒适的空间,换风清月朗的心情。

Bạn có nhận ra không? Căn phòng của bạn phản ánh cuộc sống của bạn.

Việc sắp xếp lại không gian sống không chỉ là quá trình loại bỏ những thứ dư thừa, mà còn là cách giúp tâm hồn nhẹ nhõm hơn.

Từ bây giờ, đừng lấy bận rộn làm lý do để xuề xoà với cuộc sống. Hãy hình thành thói quen dọn dẹp phòng thường xuyên, để một không gian gọn gàng, thoải mái mang đến cho bạn một tâm trạng thư thái an yên.

phản ánh 反映 / 反照, 比喻把客觀事物的實質表現出來。
loại bỏ 清除 / 去除 / 丢掉
dư thừa 多余的 / 剩余的 / 冗余的
tâm hồn 心灵 / 内心
nhẹ nhõm 轻松 / 舒畅 / 释然

xuề xoà 敷衍 / 马虎 / 随便应付(口语中常指对待生活、感情、工作不认真、不用心)
gọn gàng 整洁 / 干净利落

phản ánh 反映 / 反照, 比喻把客觀事物的實質表現出來。
loại bỏ 清除 / 去除 / 丢掉
dư thừa 多余的 / 剩余的 / 冗余的
tâm hồn 心灵 / 内心
nhẹ nhõm 轻松 / 舒畅 / 释然

xuề xoà 敷衍 / 马虎 / 随便应付(口语中常指对待生活、感情、工作不认真、不用心)
gọn gàng 整洁 / 干净利落

phản ánh 反映 / 反照, 比喻把客觀事物的實質表現出來。
loại bỏ 清除 / 去除 / 丢掉
dư thừa 多余的 / 剩余的 / 冗余的
tâm hồn 心灵 / 内心
nhẹ nhõm 轻松 / 舒畅 / 释然

xuề xoà 敷衍 / 马虎 / 随便应付(口语中常指对待生活、感情、工作不认真、不用心)
gọn gàng 整洁 / 干净利落
thư thái 轻松 / 舒畅 / 惬意
an yên 安宁 / 平和 / 宁静


Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *