lớp-1.27 cuộc thi tài năng rừng xanh

Mừng xuân, các con vật trong rừng tổ chức một cuộc thi tài năng. Đúng như dự kiến, cuộc thi mở đầu bằng tiết mục chim yểng bắt chước tiếng một số loài vật. Tiếp theo là ca khúc ngoao ngoao” của mèo rừng. Gõ kiến chỉ trong nhảy mắt đã khoét được cái tổ xinh xắn. Chim công khiến khán giả say mê, chuếnh choángđiệu múa tuyệt đẹp. Voọc xám với tiết mục đu cây điêu luyện làm tất cả trầm trồ thích thú.

Các con vật đều xứng đáng nhận phần thưởng

(Lâm Anh)

森林才艺大赛
为了庆祝春天,森林里的动物们举办了一场才艺大赛。
正如大家所期待的,比赛以八哥模仿各种动物叫声的节目拉开序幕。
接下来是山猫的“喵喵”歌声。
啄木鸟眨眼间就凿出了一个精致的小巢。
孔雀那优美的舞蹈让观众看得如痴如醉。
灰叶猴精彩的树上杂技表演,更是让大家赞叹不已。
所有的动物都值得获得奖赏。
(作者:Lâm Anh)

绿色森林才艺大赛
庆祝春天,

Đúng 符合
Dự kiến 预计, 预期
Mở đầu 开始
Bằng 通过, 以

Chim yểng八哥鸟,一种以模仿声音而闻名的鸟类
Bắt chước 模仿

Ca khúc 歌曲 Ca 歌曲 Khúc 曲调
Ngoao ngoao 猫叫的声音
Mèo rừng 野猫
Gõ khiến 啄木鸟

nháy mắt 眨眼间”或“瞬间
Khoét 掏
Cái tổ 窝 或 巢
Xinh xắn 可爱 或 小巧

Chim công 孔雀
Khán giả 观众, 听众
Say mê 陶醉, 入迷
Chuếnh choáng 形容词,表示“晕眩”或“飘飘然”
Điệu múa 舞蹈, 舞步

Voọc xám 灰叶猴
Đu cây 荡树 / 在树上荡来荡去(“đu”指像荡秋千一样在树枝间荡跃)
Trầm trồ”:动词,表示“惊叹”或“赞叹
Thích thú”:形容词,“感到有趣”或“非常喜欢”

Điêu luyện 娴熟, 熟练
Phần thưởng 奖励 , 奖品

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *